Thấy vui thì vỗ tay vào
Direct English translation
When seeing something pleasing, clap along.
Equivalent English version
Jump on the bandwagon
Giải thích tiếng Việt
Dùng để chỉ thái độ hùa theo, tán thưởng hoặc cổ vũ một cách dễ dãi khi thấy điều gì hợp ý hay đang được nhiều người hưởng ứng. Thường mang ý chê trách sự thiếu suy xét, chỉ biết chạy theo không khí chung.
English explanation
Used to describe the tendency to join in, applaud, or cheer too readily when something seems pleasing or popular. It often criticizes thoughtless conformity and going along with the crowd.